dịch tễ

  1. d. Bệnh dịch (nói khái quát). Phòng trừ dịch tễ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dịch tễ
Nhân viên y tế đang phun thuốc khử trùng tại một khu dân cư để phòng trừ dịch tễ.